Công ty TNHHXNK Ô TÔ TÂY NGUYÊN giới thiệu mẫu xe khách Hạng Thương Gia GAZ Skybus Limousine 11 chỗ cao cấp được xây dựng trên nền chiếc xe khách Gazelle Next minibus 17 chỗ nguyên bản nhập khẩu từ Nga mang lại những Giá Trị Vượt Trội bằng cách không chỉ cung cấp nội thất sang trọng cùng các tiện nghi giải trí hiện đại, phù hợp với các dịch vụ đưa đón khách 5 sao, người nổi tiếng, doanh nhân thành đạt, và khách hàng VIP mà còn tối ưu không gian khoang hành lý để chứa được nhiều hành lý hơn hẳn.
NỘI THẤT XE GAZ SKYBUS LIMOUSINE 11 CHỖ
NỘI THẤT HẠNG THƯƠNG GIA
Khoang nội thất đặc biệt chú trọng đến tính cá nhân hóa cho từng hành khách. Rèm cửa hộp kéo ngang được coi là một cải tiến vượt bậc trong việc giải quyết vấn đề bất cập của hành khách trong việc sử dụng rèm chung.
KHOANG HÀNH KHÁCH
Xe thiết kế 11 ghế được kiến tạo một cách thông minh, đảm bảo sự rộng rãi giữa các hàng ghế cho hành khách ngả trượt, lên xuống, 2 lối đi riêng biệt.
Sàn giả gỗ cao cấp với các đường vân sang trọng.
TIỆN NGHI GHẾ
Ngoài cổng sạc các thiết bị thông minh, hộc đựng nước và túi chứa đồ cho mỗi ghế, thiết bị massage cũng được trang bị đầy đủ trên các ghế cho khoang VIP. Ghế bọc da cao cấp, thời thượng, có để tay ốp gỗ, cáp sạc USB và sạc không dây, vô cùng thư giãn, êm ái, chống mỏi mệt.
VÔ LĂNG
Tay lái gật gù, trang bị kiểm soát hành trình Cruise Control. Bộ điều khiển hộp số từ Toyota chính xác cao, loại bỏ rung động.
Hệ thống giải trí đa phương tiện trang bị đầu DVD tích hợp các nút điều khiển trên vô lăng. Trang bị các ngăn, hộp chứa đồ tiện dụng.
CỬA SỔ VÀ KÍNH CHIẾU HẬU CHỈNH ĐIỆN
Khung cơ bản có các cửa sổ điện bằng Brose với tốc độ đóng / mở tối ưu là 5-6 giây.
Các gương chiếu hậu có sấy kính, cung cấp tầm nhìn tốt ngay cả trong sương giá. Gương chiếu hậu chỉnh điện cho phép điều chỉnh tầm nhìn phía sau bất cứ lúc nào.
ỐP ĐÈN TRẦN
Ốp đèn trần trang trí rực rỡ, đèn LED màu tạo không gian ấn tượng như tham gia bữa tiệc VIP.
Động cơ Cummins Model: ISF2.8S4R148, dung tích xy lanh: 2.800 cc Công suất: 150 /3400 Ps/rpm, Momen xoắn: 330/1800-2600 Nm/rpm, tiêu chuẩn khí thải: Euro IV >>> Mạnh mẽ và tiết kiệm.
HỆ THỐNG LÁI TRỤC VÍT – E CU BI
Hệ thống lái của ZF tích hợp hỗ trợ thủy lực ở khung cơ sở giúp xử lý tuyệt vời và độ thẳng khi di chuyển dọc theo những con đường không bằng phẳng, loại bỏ sự cần thiết phải điều chỉnh tay lái. |
HỆ THỐNG PHANH HOÀN TOÀN
Hệ thống phanh có biên độ an toàn gấp ba lần và hiệu suất phanh kỷ lục. Phanh của công ty Mando, trợ lực chân không và hệ thống ABS thế hệ thứ 9 của Bosch. Phanh đĩa thông gió mang lại hiệu quả phanh cao giúp khoảng cách dừng ngắn hơn. |
DÂY AN TOÀN![]() Dây đai an toàn thoải mái theo thiết kế mới từ công ty TAKATA cho phép cố định tài xế và hành khách ngay cả khi khoác áo mùa đông cồng kềnh. |
QUÃNG ĐƯỜNG PHANH
Quảng đường phanh ngắn hơn 5% so với các đối tác châu Âu và lực đạp thấp hơn 1,5 kg so với các sản phẩm tương tự nó. Diện tích má phanh ở phanh trước mới tăng 50%. GAZELLE NEXT MINIBUS hoàn thiện hệ thống ABS mới thuộc thế hệ thứ 9 của tập đoàn Bosch và trang bị với hệ thống EBD (Hệ thống phân bổ lực phanh điện tử). |
MODEL | ĐƠN VỊ | GAZ Skybus Limousine |
KÍCH THƯỚC | ||
Kích thước tổng thể | mm | 6414 x 2068 x 2848 |
Vệt bánh trước/sau | mm | 1750/1560 |
Chiều dài cơ sở | mm | 3745 |
Khoảng sáng gầm xe | mm | 160 |
KHỐI LƯỢNG | ||
Khối lượng bản thân | kg | 2810 |
Khối lượng toàn bộ | kg | 4150 |
Số chỗ | 1750/1560 | |
ĐỘNG CƠ | ||
Model | Cumin IFS 2.8s4R148 | |
Loại động cơ | Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun dầu điện tử |
|
Tiêu chuẩn khí thải | Euro IV | |
Dung tích xy lanh | cc | 2776 |
Công suất cực đại | Ps/rpm | 150/3400 |
Mô men xoắn cực đại | Nm/rpm | 330/1800-2600 |
TRUYỀN ĐỘNG | ||
Ly hợp | Đĩa ma sát khô | |
Hộp số | Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi | |
HỆ THỐNG LÁI | Trục vít, trợ lực thủy lực | |
HỆ THỐNG PHANH | Trước 2 phanh đĩa/Sau phanh tang trống. | |
Trước | Phanh đĩa | |
Sau | Tang trống, thủy lực trợ lực chân không | |
HỆ THỐNG TREO | ||
Trước | Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực | |
Sau | Phụ thuộc lá nhíp, giảm chấn thủy lực | |
LỐP XE | ||
Lốp trước | 185/75R16 | |
Lốp sau | Lốp đôi 185/75R16 | |
ĐẶC TÍNH | ||
Khả năng leo dốc | % | 26 |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất | mm | 6500 |
Tốc độ tối đa | km/h | 130 |
Thể tích thùng nhiên liệu | l | 80 |
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN | ||
Hệ thống giải trí | DVD tích hợp diều khiển trên vô lăng, có cổng USB | |
Hệ thống kiểm soát hành trình | Trang bị tiêu chuẩn | |
Gương chiếu hậu | Có chỉnh điện và sấy | |
Điều hòa | Trang bị 2 giàn độc lập |